39a086b41b
Build Windows CPU / build (push) Has been cancelled
Build Windows CUDA 10.2 / build (push) Has been cancelled
Build Windows CUDA 11.8 / build (push) Has been cancelled
Build Windows CUDA 12.6 / build (push) Has been cancelled
Build Windows DirectML / build (push) Has been cancelled
264 lines
12 KiB
INI
264 lines
12 KiB
INI
[Setting]
|
||
FeedbackButton = Gửi phản hồi
|
||
FeedbackTitle = Gửi phản hồi
|
||
FeedbackDesc = Giúp chúng tôi cải thiện bằng cách gửi phản hồi
|
||
CopyrightButton = Kiểm tra cập nhật
|
||
CopyrightTitle = About
|
||
CopyrightDesc = ©Bản quyền 2020, YaoFANGUK, Jason Eric (UI), Phiên bản hiện tại: {}
|
||
ProjectLinkTitle = Trích xuất phụ đề
|
||
ProjectLinkDesc = Trích xuất phụ đề cứng từ video, tạo file srt. Không cần API bên thứ ba, nhận dạng văn bản cục bộ. Một framework trích xuất phụ đề video dựa trên học sâu, bao gồm phát hiện vùng phụ đề và trích xuất nội dung phụ đề.
|
||
BasicSetting = Cài đặt cơ bản
|
||
AdvancedSetting = Cài đặt nâng cao
|
||
VideoSubFinderSetting = Cài đặt VideoSubFinder
|
||
DevSetting = Cài đặt phát triển
|
||
AboutSetting = Liên quan đến
|
||
GenerateTxt = Tạo phụ đề TXT
|
||
WordSegmentation = Phân đoạn từ
|
||
WordSegmentationDesc = Dùng để giải quyết vấn đề câu không có khoảng trắng
|
||
HardwareAcceleration = Tăng tốc phần cứng
|
||
HardwareAccelerationDesc = Sử dụng GPU hoặc backend ONNX để xử lý nhanh hơn
|
||
RecBatchNumber = Số lượng batch nhận dạng
|
||
RecBatchNumberDesc = Số lượng hộp văn bản được nhận dạng đồng thời trong mỗi hình ảnh. Bộ nhớ GPU càng lớn, giá trị này có thể đặt càng lớn, mặc định là 6
|
||
MaxBatchSize = Kích thước batch tối đa
|
||
MaxBatchSizeDesc = Thuật toán DB nhận dạng bao nhiêu hình ảnh mỗi batch, mặc định là 10
|
||
SubtitleArea = Khu vực phụ đề
|
||
SubtitleAreaDesc = Chọn đúng khu vực phụ đề có thể cải thiện tốc độ xử lý, mặc định là toàn màn hình
|
||
ExtractFrequency = Tần suất trích xuất khung hình
|
||
ExtractFrequencyDesc = Bao nhiêu khung hình được chụp mỗi giây để nhận dạng OCR, mặc định là 3
|
||
TolerantPixelY = Dung sai pixel trục Y, mặc định là 50
|
||
TolerantPixelYDesc =
|
||
TolerantPixelX = Dung sai pixel trục X, mặc định là 100
|
||
TolerantPixelXDesc =
|
||
SubtitleAreaDeviationPixel = Độ lệch khu vực phụ đề
|
||
SubtitleAreaDeviationPixelDesc = Độ lệch pixel cho phép cho khu vực phụ đề
|
||
WaterarkAreaNum = Số lượng khu vực watermark, mặc định là 5
|
||
WaterarkAreaNumDesc =
|
||
ThresholdTextSimilarity = Ngưỡng tương đồng văn bản, mặc định là 80%%
|
||
ThresholdTextSimilarityDesc = Dùng để xác định hai dòng phụ đề có giống nhau khi loại bỏ trùng lặp, giá trị càng cao càng nghiêm ngặt
|
||
DropScore = Ngưỡng độ tin cậy, mặc định là 75%%
|
||
DropScoreDesc = Phụ đề có độ tin cậy thấp hơn giá trị này sẽ bị loại bỏ
|
||
SubtitleAreaDeviationRate = Tỷ lệ độ lệch khu vực phụ đề
|
||
SubtitleAreaDeviationRateDesc = 0 nghĩa là không cho phép vượt ranh giới, 0.03 nghĩa là cho phép vượt 3%%, mặc định là 0%%
|
||
CheckUpdateOnStartup = Kiểm tra cập nhật khi khởi động
|
||
CheckUpdateOnStartupDesc = Phiên bản mới sẽ ổn định hơn và có nhiều tính năng hơn (nên bật tùy chọn này)
|
||
DebugOcrLoss = Xuất khung phụ đề thiếu ký tự Trung, Nhật, Hàn
|
||
DebugOcrLossDesc = Chỉ có hiệu lực với tiếng Trung giản thể, tiếng Trung phồn thể, tiếng Nhật, tiếng Hàn. Thông tin gỡ lỗi sẽ được xuất ra: đường_dẫn_video/loss
|
||
DebugNoDeleteCache = Giữ dữ liệu cache
|
||
DebugNoDeleteCacheDesc = Không xóa dữ liệu cache để phục vụ gỡ lỗi
|
||
DeleteEmptyTimeStamp = Xóa dấu thời gian trống
|
||
DeleteEmptyTimeStampDesc = Xóa dấu thời gian không có nội dung phụ đề
|
||
UpdatesAvailableTitle = Có bản cập nhật mới
|
||
UpdatesAvailableDesc = Phát hiện phiên bản mới {}, cập nhật ngay bây giờ?
|
||
NoUpdatesAvailableTitle = Không có bản cập nhật mới
|
||
NoUpdatesAvailableDesc = Phần mềm đã là phiên bản mới nhất
|
||
VideoSubFinderCpuCores = Số lõi CPU
|
||
VideoSubFinderCpuCoresDesc = Số lõi CPU dùng để tách phụ đề. Mặc định là 0 (tự động). Dùng tất cả lõi không phải lúc nào cũng nhanh hơn.
|
||
VideoSubFinderDecoder = Bộ giải mã video
|
||
VideoSubFinderDecoderDesc = Dùng cho các nhu cầu tương thích video khác nhau. Mặc định là OpenCV (khuyến nghị). Chuyển sang FFmpeg nếu tách phụ đề thất bại (có thể lệch nhẹ thời gian).
|
||
ChooseDirectory = Chọn Thư Mục
|
||
SaveDirectory = Thư mục lưu phụ đề
|
||
SaveDirectoryDefault = Mặc định: lưu vào thư mục hiện tại của video đầu vào
|
||
|
||
[TimelineSync]
|
||
Title = Đồng bộ Timeline
|
||
Error = Lỗi
|
||
UnableToLocateFile = Không tìm thấy tệp {}: {}
|
||
ChooseFile = Chọn Tệp
|
||
SourceVideoTitle = Video Nguồn
|
||
SourceVideoDesc = Chọn tệp video có sẵn phụ đề, ví dụ: The.Librarians.US.S03E07.720p.HDTV.x264-AVS.mkv
|
||
SourceSubtitleTitle = Phụ đề Nguồn
|
||
SourceSubtitleDesc = Chọn tệp phụ đề phù hợp với video nguồn, ví dụ: The.Librarians.US.S03E07.720p.HDTV.x264-AVS.ass
|
||
DestinationVideoTitle = Video Đích
|
||
DestinationVideoDesc = Chọn tệp video cần đồng bộ timeline. Phụ đề sau khi đồng bộ sẽ được lưu vào cùng thư mục với tệp video đích, ví dụ: the.librarians.us.s03e07.1080p.bluray.x264-sprinter.mkv
|
||
|
||
[SubtitleArea]
|
||
LowerPart = Phần dưới
|
||
UpperPart = Phần trên
|
||
Unknown = Toàn màn hình
|
||
|
||
[LanguageModeGUI]
|
||
Title = Trích xuất phụ đề
|
||
InterfaceLanguage = Ngôn ngữ giao diện
|
||
SubtitleLanguage = Ngôn ngữ phụ đề
|
||
Mode = Chế độ nhận dạng
|
||
|
||
[Mode]
|
||
Auto = tự động
|
||
Fast = nhanh
|
||
Accurate = chính xác
|
||
|
||
[Language]
|
||
CH = Tiếng Trung giản thể
|
||
CHINESE_CHT = Tiếng Trung phồn thể
|
||
EN = Tiếng Anh
|
||
JAPAN = Tiếng Nhật
|
||
KOREAN = Tiếng Hàn
|
||
AR = Tiếng Ả Rập
|
||
FRENCH = Tiếng Pháp
|
||
GERMAN = Tiếng Đức
|
||
RU = Tiếng Nga
|
||
ES = Tiếng Tây Ban Nha
|
||
PT = Tiếng Bồ Đào Nha
|
||
IT = Tiếng Ý
|
||
AF = Afrikaans
|
||
AZ = Azerbaijani
|
||
BS = Bosnian
|
||
CS = Tiếng Séc
|
||
CY = Welsh
|
||
DA = Danish
|
||
DE = Tiếng Đức
|
||
ET = Estonian
|
||
FR = Tiếng Pháp
|
||
GA = Irish
|
||
HR = Croatian
|
||
HU = Hungarian
|
||
ID = Tiếng Indonesia
|
||
IS = Icelandic
|
||
KU = Kurdish
|
||
LA = Tiếng La Mã
|
||
LT = Lithuanian
|
||
LV = Latvian
|
||
MI = Mã Lai
|
||
MS = Mã Lai
|
||
MT = Maltese
|
||
NL = Dutch
|
||
NO = Norwegian
|
||
OC = Occitan
|
||
PI = Pali
|
||
PL = Tiếng Ba Lan
|
||
RO = Tiếng Romania
|
||
RS_LATIN = Serbian (Latinh)
|
||
SK = Slovak
|
||
SL = Slovenian
|
||
SQ = Albanian
|
||
SV = Swedish
|
||
SW = Swahili
|
||
TL = Tagalog
|
||
TR = Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
|
||
UZ = Uzbek
|
||
VI = Tiếng Việt
|
||
LATIN = Tiếng La Mã
|
||
FA = Tiếng Ba Tư
|
||
UR = Tiếng Urdu
|
||
RS_CYRILLIC = Serbian (Cyrillic)
|
||
BE = Belarussian
|
||
BG = Bulgarian
|
||
UK = Ukraina
|
||
MN = Mongol
|
||
ABQ = Abaza
|
||
ADY = Adyghe
|
||
KBD = Kabardian
|
||
AVA = Avar
|
||
DAR = Dargwa
|
||
INH = Ingush
|
||
CHE = Chechen
|
||
LBE = Lak
|
||
LEZ = Lezghian
|
||
TAB = Tabassaran
|
||
CYRILLIC = Cyrillic
|
||
HI = Hindi
|
||
MR = Marathi
|
||
NE = Nepali
|
||
BH = Bihari
|
||
MAI = Maithili
|
||
ANG = Angika
|
||
BHO = Bhojpuri
|
||
MAH = Magahi
|
||
SCK = Nagpur
|
||
NEW = Newari
|
||
GOM = Goan Konkani
|
||
SA = Ả Rập Xê Út
|
||
BGC = Haryanvi
|
||
DEVANAGARI = Devanagari
|
||
TA = Tamil
|
||
KN = Kannada
|
||
UG = Uyghur
|
||
TE = Telugu
|
||
KA = Kannada
|
||
|
||
[SubtitleExtractorGUI]
|
||
Title = Trích xuất phụ đề
|
||
Open = Mở
|
||
AllFile = Tất cả tệp
|
||
Vertical = Thẳng đứng
|
||
Horizontal = Ngang
|
||
Run = Chạy
|
||
Stop = Dừng
|
||
Setting = Cài đặt
|
||
OpenVideoSuccess = Mở video thành công
|
||
OpenVideoFailed = Không thể mở video: {}, định dạng không tương thích hoặc tệp bị hỏng
|
||
OpenVideoFirst = Xin mở video trước đã
|
||
SubtitleArea = Khu vực phụ đề
|
||
VideoPreview = Xem trước video
|
||
ErrorDuringProcessing = Lỗi khi xử lý: {}
|
||
DeleteSelection = Xóa lựa chọn
|
||
|
||
[Main]
|
||
RecSubLang = Ngôn ngữ phụ đề
|
||
RecMode = Chế độ
|
||
IllegalPathWarning = [Cảnh báo] Chương trình bị gián đoạn! Đường dẫn không hợp lệ! Xin đừng để chương trình trong đường dẫn có dấu cách và tiếng Trung! ! ! Xin sửa tên đường dẫn chương trình và chạy lại chương trình
|
||
AcceleratorWarning = [Thông báo quan trọng] Không sử dụng Task Manager, tỷ lệ sử dụng GPU thấp hoặc thông báo như "PaddlePaddle works on..." để đánh giá việc dùng tài nguyên GPU. Card đồ họa hiện đại có hiệu suất xử lý cực cao, xử lý được hàng ngàn ảnh mỗi giây nên tỷ lệ sử dụng thấp là bình thường. Để kiểm tra trạng thái phân bổ phần cứng, hãy so sánh thời gian chạy giữa phiên bản CPU và GPU trong chế độ nhanh hoặc chế độ chính xác. Chỉ phản hồi khi thời gian xử lý của hai phiên bản gần như tương đương.
|
||
AcceleratorON = Sử dụng {} để tăng tốc
|
||
FrameCount = Số khung hình
|
||
FrameRate = Tốc độ khung hình
|
||
StartProcessFrame = [Đang xử lý] Bắt đầu trích xuất keyframe video...
|
||
FinishProcessFrame = [Đã hoàn thành] Đã hoàn thành việc trích xuất key frame video...
|
||
StartFindSub = [Đang xử lý] Bắt đầu tìm thông tin phụ đề, bước này có thể mất nhiều thời gian, xin kiên nhẫn...
|
||
FinishFindSub = [Đã hoàn thành] Hoàn thành việc tìm kiếm phụ đề, sinh ra tệp nguyên bản của phụ đề...
|
||
StartDetectWaterMark = [Đang xử lý] Bắt đầu phát hiện và lọc khu vực watermark
|
||
checkWaterMark = Có watermark trong video không? Nếu có, nhập "y", nếu không có, nhập "n":
|
||
FinishDetectWaterMark = [Đã hoàn thành] Khu vực watermark đã được lọc thành công
|
||
StartDeleteNonSub = [Đang xử lý] Bắt đầu tìm khu vực không có phụ đề và xóa nội dung trong khu vực không có phụ đề
|
||
FinishDeleteNonSub = [Đã hoàn thành] Khu vực không có phụ đề đã được xóa
|
||
StartGenerateSub = [Đang xử lý] Bắt đầu tạo tệp phụ đề
|
||
FinishGenerateSub = [Đã hoàn thành] Tạo tệp phụ đề thành công
|
||
SubFrameNo = Khung hình phụ đề
|
||
Elapse = thời gian trôi qua
|
||
ChooseSubArea = Xin chỉ định khu vực phụ đề
|
||
WatchPicture = Xin kiểm tra hình ảnh để xác định khu vực watermark
|
||
QuestionDelete = Có xóa phụ đề trong khu vực này? Nhập "y" hoặc "Enter" để xóa, nhập "n" hoặc khác có nghĩa là không xóa:
|
||
FinishDelete = Phụ đề trong khu vực này đã được xóa...
|
||
FinishWaterMarkFilter = Các phụ đề trong khu vực watermark đã được lọc...
|
||
CheckSubArea = Xin kiểm tra hình ảnh để chắc chắn rằng khu vực phụ đề là đúng:
|
||
DeleteNoSubArea = Có xóa phụ đề ngoài khu vực hộp đỏ? Nhập "y" hoặc "Enter" để xóa, nhập "n" hoặc khác có nghĩa là không xóa:
|
||
FinishDeleteNoSubArea = Đã xóa
|
||
SubLocation = [Hoàn tất] Vị trí tệp phụ đề: {}
|
||
InputVideo = Xin nhập đường dẫn đầy đủ của video:
|
||
OnnxExectionProviderNotSupportedSkipped = Nhà cung cấp thực thi ONNX: {} không được hỗ trợ, đã bỏ qua.
|
||
OnnxExecutionProviderDetected = Đã phát hiện nhà cung cấp thực thi ONNX: {}
|
||
OnnxRuntimeNotInstall = Môi trường thực thi ONNX chưa được cài đặt, đã bỏ qua.
|
||
OcrDropNoIntercetion = Ngoài vùng chọn
|
||
OcrDropOutOfBoxRate = Vượt sai số cho phép: {0}%% Hiện tại: {1}%%
|
||
OcrDropConfidentLow = Độ tin cậy thấp: {0}%%
|
||
OcrResult = √ Độ tin cậy: {1}%% Kết quả: {0}
|
||
OcrResultWithDropReason = × Độ tin cậy: {1}%% Kết quả: {0} Lý do: {2}
|
||
|
||
[TaskList]
|
||
Pending = Chờ xử lý
|
||
Processing = Đang xử lý
|
||
Completed = Hoàn thành
|
||
Failed = Thất bại
|
||
Name = Tệp
|
||
Progress = Tiến độ
|
||
Status = Trạng thái
|
||
OpenVideoLocation = Mở vị trí video
|
||
OpenSubtitleLocation = Mở vị trí phụ đề
|
||
ResetTaskStatus = Đặt lại trạng thái
|
||
DeleteTask = Xóa
|
||
Warning = Cảnh báo
|
||
UnableToLocateFile = Không tìm thấy tệp, có thể đã bị di chuyển hoặc xóa
|
||
SubtitleNotFound = Tệp phụ đề chưa được tạo, vui lòng đợi tác vụ hoàn thành
|
||
|
||
[VersionService]
|
||
VersionInfo = Phiên bản hiện tại: {} Phiên bản mới nhất: {}
|
||
RequestError = Không thể truy cập {}, lý do: {}
|
||
|
||
[InterfaceLanguage]
|
||
ChineseSimplified = 简体中文
|
||
ChineseTraditional = 繁體中文
|
||
English = English
|
||
Japanese = 日本語
|
||
Korean = 한국어
|
||
Vietnamese = Tiếng Việt
|
||
Español = Español
|
||
Turkish = Türkçe |